Lãi suất các ngân hàng hiện nay trên thị trường 2021

Lãi suất ngân hàng là vấn đề mà nhiều người phải cân đo đong đếm sao cho ngân hàng mà mình sử dụng sẽ giúp mình thu lại lợi nhuận cao nhất. Vì vậy, hãy tham khảo lãi suất các ngân hàng hiện nay trên thị trường 2021 sau đây để có những quyết định đúng đắn nhất nhé.

Bảng lãi suất các ngân hàng hiện nay trên thị trường 2021 (dành cho cá nhân gửi tiết kiệm trực tuyến):

Bảng lãi suất các ngân hàng hiện nay trên thị trường 2021
Bảng lãi suất các ngân hàng hiện nay trên thị trường 2021

 

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
01Th 03Th 06Th 09Th 12Th 13Th 18Th 24Th 36Th KKH
Lãi suất ngân hàng ABbank 3,35 3,55 5,20 5,20 5,70 5,70 6,00 6,00 6,30 0,20
Lãi suất ngân hàng Agribank 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 0,10
Lãi suất ngân hàng Bắc Á 3,60 3,60 5,80 5,90 6,30 6,50 6,60 6,60 6,60 0,20
Lãi suất ngân hàng Bảo Việt 3,55 3,65 6,00 6,10 6,50 6,75 6,75 6,75 6,75
Lãi suất ngân hàng BIDV 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 5,60 0,10
Lãi suất ngân hàng CBBank 3,60 3,85 6,35 6,45 6,65 6,70 6,80 6,80 6,80
Lãi suất ngân hàng Đông Á 3,40 3,40 5,30 5,50 5,80 6,30 6,10 6,10 6,10
Lãi suất ngân hàng Eximbank 3,60 3,60 5,70 6,00 6,40 6,40 6,40 6,40 6,30 0,10
Lãi suất ngân hàng GPBank 4,00 4,00 5,30 5,40 5,50 5,60 5,50 5,50 5,50
Lãi suất ngân hàng Hong Leong 3,00 3,15 4,00 4,00 4,60 4,60
Lãi suất ngân hàng Indovina 3,10 3,40 4,70 4,80 5,50 5,70 5,80 5,80
Lãi suất ngân hàng Kiên Long 3,20 3,50 5,80 5,90 6,60 6,80 6,95 6,95 6,95
Lãi suất ngân hàng MSB 3,50 3,80 5,50 5,80 6,10 6,10 6,10 6,10 6,10
Lãi suất ngân hàng MBBank 3,30 3,60 4,68 4,90 5,30 5,40 6,30 5,67 6,40 0,10
Lãi suất ngân hàng Nam Á Bank 6,40 6,70 6,90 7,00 7,00 7,00
Lãi suất ngân hàng NCB 3,80 3,80 6,05 6,20 6,40 6,45 6,55 6,55 6,55 0,10
Lãi suất ngân hàng OCB 3,85 3,90 5,70 5,90 6,20 6,40 6,55 6,60
Lãi suất ngân hàng OceanBank 3,30 3,50 5,30 5,40 6,10 6,10 6,60 6,60 6,60 0,20
Lãi suất tiết kiệm PGBank 3,50 3,50 5,30 5,30 5,80 5,90 6,40 6,20
Lãi suất tiết kiệm PublicBank 3,30 3,60 5,00 5,00 6,50 6,60 5,80 5,80
Lãi suất ngân hàng PVcomBank 3,90 3,90 5,80 5,95 6,40 6,75 6,75 6,80
Lãi suất ngân hàng Saigonbank 3,10 3,40 5,10 5,10 5,60 6,50 6,00 6,00 6,00 0,20
Lãi suất ngân hàng SCB 4,00 4,00 6,45 6,60 6,80 6,85 6,95 6,95 6,95
Lãi suất ngân hàng SeAbank 3,50 3,60 5,40 5,70 6,10 6,15 6,20 6,25
Lãi suất ngân hàng SHB 3,85 4,05 6,10 6,40 6,70 6,80 7,00 7,10 7,10
Lãi suất ngân hàng TPbank 3,60 3,65 5,55 6,15 6,45 6,45 6,45
Lãi suất ngân hàng VIB 3,70 3,70 5,40 5,50 6,20 6,30 6,30
Lãi suất ngân hàng VietCapitalbank 3,80 3,80 5,70 5,70 6,20 6,20 6,30 6,50
Lãi suất ngân hàng Vietcombank 2,90 3,20 3,80 3,80 5,50 5,30 5,30 0,10
Lãi suất ngân hàng VietinBank 5,75 5,75 0,25
Lãi suất ngân hàng VPBank 3,65 5,00 5,30 5,40
Lãi suất ngân hàng VRB 6,30 6,40 6,70 7,00 7,00 0,20

Tiêu chí chọn ngân hàng hợp tác

Trên đây là thống kê mức lãi suất của các ngân hàng. Tuy nhiên, đừng chỉ nhìn vào mức lãi suất này để chọn ngân hàng mà bạn muốn hợp tác. Thay vào đó, hãy lựa chọn các ngân hàng dựa trên những tiêu chí sau đây.

lựa chọn các ngân hàng
Tiêu chí lựa chọn các ngân hàng
  • Uy tín cao.
  • Bảo mật thông tin tốt.
  • Lãi suất hấp dẫn
  • Chính sách chăm sóc khách hàng tốt.
  • Thường xuyên có các ưu đãi và khuyến mãi thường niên.

Như vậy, chúng ta có thể thấy rằng mỗi ngân hàng đều có những mức lãi suất khác biệt nhau từ 1 tới 2%. Vì thế, nếu bạn gửi tiết kiệm số tiền lớn thì mức lợi nhuận thu được sẽ có sự chênh lệch tương đối lớn. Hy vọng bài viết Lãi suất các ngân hàng hiện nay trên thị trường 2021 có thể đem đến góc nhìn tổng quan về mức lãi suất của các ngân hàng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *